Quản lý Sản phẩm
Quản lý thông tin, giá bán, phân loại và danh mục hàng hóa.
| STT | MÃ SP | SẢN PHẨM | GIÁ BÁN | TỒN KHO | NGÀY TẠO | CẬP NHẬT | TRẠNG THÁI | THAO TÁC |
|---|
Admin
Admin
Quản lý thông tin, giá bán, phân loại và danh mục hàng hóa.
| STT | MÃ SP | SẢN PHẨM | GIÁ BÁN | TỒN KHO | NGÀY TẠO | CẬP NHẬT | TRẠNG THÁI | THAO TÁC |
|---|
| ID | Tên danh mục | Số lượng SP | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| ID | Tên thuộc tính | Giá trị mẫu | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| STT | Tên thương hiệu | Số SP | Thao tác |
|---|
Đánh giá nhanh tình hình kinh doanh.
Doanh thu thuần
0 hóa đơn
Trả hàng
0 đơn
Tạm tính (Đang xử lý)
0 đơn online
Tiền mặt
Chuyển khoản
| Sản phẩm | SL | Doanh thu |
|---|
| Mã SKU | Sản phẩm | Tồn kho |
|---|
Phân tích chuyên sâu về Doanh thu, Tồn kho và Hiệu suất.
DOANH THU TỔNG
DOANH THU TẠI QUẦY (OFFLINE)
DOANH THU ONLINE (Thành công)
LỢI NHUẬN TỔNG
| Thời gian | Hóa đơn POS | Đơn Online | Doanh thu POS | Doanh thu Online | Phí trả hàng | Chiết khấu | Doanh thu | Giá vốn | Lợi nhuận |
|---|
| Sản phẩm | Tổng bán (SL) | Tổng trả (SL) | Doanh thu | Giá vốn | Lợi nhuận |
|---|
| Khách hàng | SĐT | Tổng hóa đơn | SL Mua | SL Trả | Doanh thu | Giá vốn | Lợi nhuận |
|---|
Tổng giá trị tồn kho (Giá vốn)
Tổng giá trị dự kiến (Giá bán)
| Mã SKU | Tên Hàng | Tồn Kho | Ngày Nhập Đầu Tiên |
|---|
| Mã SKU | Sản phẩm | Tồn hiện tại | Tồn đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SL | Giá vốn | SL | Giá vốn | SL | Giá vốn | SL | Giá vốn | |||
HÀNG HOÀN TRẢ
KHÁCH HÀNG MỚI
| Tên Hàng | Đã bán |
|---|
| Tên Hàng | Lợi nhuận |
|---|
Quản lý và xử lý đơn hàng từ các kênh bán Online.
| Mã Đơn | Thời gian tạo | Khách Hàng | Kênh Bán | Tổng Tiền | Thanh Toán | Trạng Thái |
|---|
Lịch sử bán hàng trực tiếp tại quầy (Offline).
| Mã hóa đơn | Loại | Thời gian | Mã KH | Khách hàng | Tổng tiền hàng | Giảm giá | Khách đã trả |
|---|
Quản lý nhập xuất, tồn kho và đối tác cung cấp.
| Mã SP | Sản phẩm | Tổng Tồn Kho | Kho Cửa Hàng | Kho Online | Đang Giao Hàng | Tạm Giữ | Hàng Lỗi | Có Thể Bán |
|---|
| ID | Ngày | Kho hàng | Loại | SP | SL | Giá vốn | Tổng tiền | Người tạo | Ghi chú |
|---|
| ID | Ngày | Kho hàng | Sản phẩm | SL | Giá vốn | Đơn giá bán | Thành tiền |
|---|
| Mã kiểm kho | Thời gian | SL Thực tế | Giá trị lệch | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Khách hàng | Điện thoại | Tổng phiếu | Tổng mua | Công nợ |
|---|
Lưu trữ thông tin và lịch sử mua sắm của khách.
| Khách Hàng | Số Điện Thoại | Số Lần Mua | Tổng SP mua | Tổng Chi Tiêu | Ngày mua gần nhất |
|---|
Quản lý cấu hình và theo dõi hoạt động hệ thống.
Dòng chữ này sẽ hiển thị chạy ngang trên cùng màn hình thay cho thanh tìm kiếm.
Hệ thống sẽ tự động sao lưu dữ liệu mỗi khi Admin đăng nhập. Bạn có thể khôi phục lại trạng thái cũ bất cứ lúc nào từ danh sách dưới đây.
| Thời gian Sao lưu | Dung lượng | Thao tác |
|---|---|---|
| Đang tải danh sách... | ||
Chỉ khởi động lại Ứng dụng khi hệ thống phản hồi chậm do quá tải RAM. Toàn bộ người dùng sẽ bị gián đoạn trong 2-3 giây.
Lựa chọn phân hệ để xuất hoặc nhập dữ liệu hàng loạt. Đối với các thao tác nhập dữ liệu, hãy tải file mẫu (Xuất Excel) trước để đảm bảo cấu trúc cột không bị sai lệch.
| Tài khoản | Tên hiển thị | Vai trò / Chức vụ | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Thời gian | Người dùng | Hành động | Chi tiết |
|---|
Mã sản phẩm
| Phân loại | Mã SKU | Giá vốn (₫) | Giá bán (₫) | Tồn kho |
|---|
Ví dụ: có nhiều màu sắc, kích thước (size) khác nhau.
| Phân loại | Mã SKU | Giá vốn (₫) | Giá bán (₫) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhập thuộc tính ở trên để tự động tạo danh sách phân loại | |||||
| Mã hàng | Tên hàng | Số lượng | Đơn giá nhập | Thành tiền |
|---|
Để trống nếu là phiếu khởi tạo
| STT | Mã hàng | Tên hàng | Tồn kho | Thực tế | SL lệch | Giá trị lệch |
|---|
Tìm và chọn sản phẩm để bắt đầu kiểm kho
| Sản phẩm | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|
Ngày tạo:
Kênh bán:
Thanh toán: -
| Sản phẩm | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Tạm tính: | |||
| Phí giao hàng: | |||
| Giảm giá: | |||
| Tổng cộng: | |||
Ghi chú:
Tổng dư nợ hiện tại
0 đ
| Mã Phiếu | Ngày nhập | Tổng tiền | Đã trả | Còn nợ | Số tiền trả đợt này | Thao tác |
|---|
| Mã phiếu | Thời gian | Loại | Giá trị | Dư nợ khách hàng |
|---|